MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP NĂM 2016
ĐỀ 02:
BÀI GIẢI:
*Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định:34,5%
Bài 1:
1)-Trị
giá nhập kho =(6.000*45.000)+5.000.000=275.000.000đ
-Đơn
giá nhập kho =(275.000.000/6.000)=45.833,33 đ/kg
a)
NợTK1521
|
270.000.000
|
|
Nợ TK133
|
27.000.000
|
|
Có TK 331
|
297.000.000
|
|
b)
Nợ TK 1521 5.000.000
Nợ TK 133 500
Có TK 111 5.500.000
2)-Trị
giá nhập kho =(5.000*12.000)+2.000.000=62.000.000đ
-Đơn
giá nhập kho=(62.000.000/5.000)=12.400đ/kg
a)
Nợ TK 1521 60.000.000
Nợ TK 133 6.000.000
Có TK 111 66.000.000
b)
Nợ TK 1521 2.000.000
Nợ TK 133 200.000
Có TK 111 2.200.000
3)-Đơn
giá xuất kho của nguyên vật liệu chính:
=[(Trị
giá tồn đầu kỳ+Tổng trị giá nhập trong kỳ)]/(Số lượng tồn đầu kỳ+Tổng số lượng
nhập trong kỳ)
*Có
thể ai cũng biết (:P) :Trị giá=Số lượng*đơn giá.
=[(40.000.000+(6.000*45.833,33)]/(1.000+6.000)
=44.999,997
đ/kg
=>45.000
đ/kg (xấp xỉ nha )
-Đơn
giá xuất kho của nguyên vật liệu phụ:
=[(Trị
giá tồn đầu kỳ+Tổng trị giá nhập trong kỳ)]/(Số lượng tồn đầu kỳ+Tổng số lượng
nhập trong kỳ)
=[(10.000.000+(5.000*12.400)]/(1.000+5.000)
=12.000
đ/kg
+Trị
giá xuất kho nguyên vật liệu chính
=4.000*45.000
=180.000.000
đ
Nợ TK 621 A 180.000.000
Có TK 1521
180.000.000
+Trị
giá xuất kho nguyên vật liệu phụ
=3.000*12.000
=36.000.000
đ
Nợ TK 621 A 36.000.000
1,522.000 36.000.000
4)-Trị
giá xuất kho nguyên vật liệu chính:
=2.000*45.000
=90.000.000
đ
Nợ TK 621 B 90.000.000
Có TK 1521 90.000.000
-Trị
giá xuất kho nguyên vật liệu phụ:
=1.000*12.000
=12.000.000
đ
Nợ TK 621 B 12.000.000
Có TK 1522 12.000.000
5)-Trị
giá nhập kho =500*12.000=6.000.000đ
Nợ TK
621 B 6.000.000
Nợ TK 133 600.000
Có TK 331 6.600.000
6)-Trị
giá xuất kho nguyên vật liệu phụ:
=1.000*12.000
=12.000.000
đ
Nợ TK 627 12.000.000
Có TK 1522 12.000.000
7)
Nợ TK 622 A 130.000.000
Nợ TK 622 B 70.000.000
Nợ TK 627 50.000.000
Có TK 334 250.000.000
8)
a)
Nợ TK 622 A 31.200.000
Nợ TK 622 B 16.800.000
Nợ TK 627 12.000.000
Có TK 338 60.000.000
b)
Nợ TK 334 26.250.000
Có TK 338 26.250.000
9)
Nợ TK 627 25.000.000
Nợ TK 133 2.500.000
Có TK 112 27.500.000
10)
Nợ TK 621 B (6.000.000)
Có TK 1522 (6.000.000)
11)
Nợ TK 152 2.150.000
Có TK 154 A 2.150.000
12)-Tổng
chi phí sản xuất chung
=12.000.000+50.000.000+12.000.000+25.000.000
=99.000.000
đ
+Chi
phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A:
=[Tổng
chi phí sản xuất chung/(Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A+Tiền
lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B)]*Tiền lương công nhân trực tiếp
sản xuất sản phẩm A
=[99.000.000/(130.000.000+70.000.000]*130.000.000
=64.350.000
đ
+Chi
phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm B:
=[Tổng
chi phí sản xuất chung/(Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A+Tiền
lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B)]*Tiền lương công nhân trực tiếp
sản xuất sản phẩm B
=[99.000.000/(130.000.000+70.000.000)]*70.000.000
=34.650.000
đ
-Chi
phí sản xuất dở dang phát sinh trong kỳ:
+Sản
phẩm A:
Nợ TK 154 A 441.550.000
Có TK 621 A 216.000.000
Có TK 622 A 161.200.000
Có TK 627 A 64.350.000
+Sản
phẩm B:
Nợ TK 154 B 223.450.000
Có TK 621 B 102.000.000 (đã trừ đi 6.000.000 ghi âm)
Có TK 622 B 86.800.000
Có TK 627 B 34.650.000
-Chi
phí sản xuất dở dang cuối kỳ (SXDDCK):
+Sản
phẩm A:
=[(Chi
phí SXDDĐK+Chi phí NVLC phát sinh trong kỳ)/(SLSPHT+SLSPDD)]*SLSPDD
*Lưu
ý:SXDDĐK:Sản xuất dở dang đầu kỳ, NVLC:Nguyên vật liệu chính, SLSPHT:Số lượng sản
phẩm hoàn thành,SLSPDD :Số lượng sản phẩm
dở dang.
=[(9.000.000+180.000.000)/(370+8)]*8
=4.000.000
đ
+Sản
phẩm B:
=[(Chi
phí SXDDĐK+Chi phí NVLC phát sinh trong kỳ)/(SLSPHT+SLSPDD)]*SLSPDD
=[(6.000.000+90.000.000)/(182+10)]*10
=5.000.000
đ
-Tổng
giá thành sản phẩm:
+Sản
phẩm A:
=Chi
phí SXDDĐK+Chi phí SXDD phát sinh trong kỳ-Chi phí SXDDCK -phế liệu
=9.000.000+441.550.000-4.000.000-2.150.000
=444.400.000
đ
Nợ TK 155 A 444.400.000
Có TK 154 A 444.400.000
+Sản
phẩm B:
=Chi
phí SXDDĐK+Chi phí SXDD phát sinh trong kỳ-Chi phí SXDDCK -phế liệu
=6.000.000+223.450.000-5.000.000-0
=224.450.000
đ
Nợ TK 155 B 224.450.000
Có TK 154 B 224.450.000
-Giá
thành đơn vị sản phẩm A:
=Tổng
giá thành sản phẩm A/SLSPHT
=444.400.000/370
=1.201.081,08
đ/sp
-Giá
thành đơn vị sản phẩm B:
=Tổng
giá thành sản phẩm B/SLSPHT
=224.450.000/182
=1.233.241,76
đ/sp
Bài 3:
1)-Trị
giá nhập kho=6.000*32.000=192.000.000 đ
Nợ TK 155 192.000.000
Có TK 154 192.000.000
2)-Trị
giá xuất kho:
=30.000.000+(1.000*32.000)
=62.000.000
đ
a)
Nợ TK 632 62.000.000
Có TK 155 62.000.000
b)
Nợ TK 131 X 143.000.000
Có TK 511 130.000.000
Có TK 3331 13.000.000
c)
Nợ TK 641 5.000.000
Có TK 111 5.000.000
4)-Trị
giá xuất kho=1.000*32.000=32.000.000 đ
a)
Nợ TK 632 32.000.000
Có TK 155 32.000.000
b)
Nợ TK 112 M 71.500.000
Có TK 511 65.000.000
Có TK 3331 6.500.000
5)
Nợ TK 641 55.000.000
Nợ TK 642 40.000.000
Có TK 334 95.000.000
6)
a)
Nợ TK 641 13.200.000
Nợ TK 642 9.600.000
Có TK 338 22.800.000
b)
Nơ TK 334 9.975.000
Có TK 338 9.975.000
7)
a)
Nợ TK 214 300.000.000
Có TK 211 300.000.000
b)
Nợ TK 152 9.000.000
Có TK 711 9.000.000
8)
Nợ TK 641 2.000.000
Nợ TK 642 1.000.000
Có TK 153 3.000.000
9)
Nợ TK 641 20.000.000
Nợ TK 642 15.000.000
Có TK 214 35.000.000
10)
-Giá
vốn của 2.500 sản phẩm:
=30.000.000+(1.500*32.000)
=78.000.000
đ
-Doanh
thu của 2.500 sản phẩm:
=2.500*65.000
=162.500.000
đ
+Thuế
GTGT=162.500.000*10%=16.250.000 đ
-Hoa
hồng đại lý:
=5%*162.500.000
=8.125.000
đ
+Thuế
GTGT=8.125.000*10%=812.500 đ
a)
Nợ TK 632 78.000.000
Có TK 157 78.000.000
b)
Nợ TK 131 C 178.750.000
Có TK 511 162.500.000
Có TK 3331 16.250.000
c)
Nợ TK 641 8.125.000
Nợ TK 133 812.500
Có TK 131 C 8.937.500
11)
Xác định kết quả kinh doanh :
-Kết
chuyển chi phí:
Nợ TK 911 340.925.000
Có TK 632 172.000.000
Có TK 641 103.325.000
Có TK 642 65.600.000
-Kết
chuyển doanh thu thuần:
Nợ TK 511 357.500.000
Nợ TK 711 9.000.000
Có TK 911 366.500.000
-Lợi
nhuận kế toán trước thuế:
=Tổng
doanh thu-Tổng chi phí
=366.500.000-340.925.000
=25.575.000
đ
-Chi
phí thuế TNDN :
=Lợi
nhuận kế toán trước thuế*Thuế suất thuế TNDN
=25.575.000*22%
=5.626.500
đ
Nợ TK 8211 5.626.500
Có TK 3334 5.626.500
-Kết
chuyển chi phí thuế TNDN
Nợ TK 911 5.626.500
Có TK 911 5.626.500
-Lợi
nhuận kế toán sau thuế :
=Lợi
nhuận kế toán trước thuế-Chi phí thuế TNDN
=25.575.000-5.626.500
=19.948.500
đ
Nợ TK 911 19.948.500
Có TK 421 19.948.500


No comments:
Post a Comment