MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP NĂM 2016
ĐỀ 01:
BÀI GIẢI:
*Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định:34,5%
*Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định:34,5%
Bài 1:
A-Tổng hợp phiếu chi tạm ứng
1)
Ngày
05/04/N
Nợ TK 141 LVK 500.000
Có TK 111 500.000
2)
Ngày
12/04/N
Nợ TK 141 HVB 400.000
Có TK 111 400.000
B-Tổng hợp các báo cáo thanh toán tạm ứng
1)
Ø Cách 1:Định khoản tách :
a) Nợ TK 153 1.000.000
Nợ TK
133 100.000
Có TK 141
NVA 1.100.000
b) Nợ TK 153 20.000
Có TK 141 NVA 20.000
c) Nợ TK 111 80.000
Có TK 141 NVA
80.000
Ø Cách 2:Định khoản gộp:
Nợ TK 153 1.020.000 (gồm cả chi phí chưa thuế)
Nợ TK 133 100.000
Nợ TK 111 80.000
Có TK 141 NVA 1.200.000
2)
Ø Cách 1:Định khoản tách :
·
Ngày
10/04/N
Nợ TK 642 720.000
Có TK 141 TVB 650.000
Có TK 338 70.000
·
Ngày
14/04/N
Nợ TK 338 70.000
Có TK 111 70.000
Ø Cách 2:Định khoản gộp :
Nợ TK 642 720.000
Có TK 141 TVB 650.000
Có TK 111 70.000
3)
Nợ TK 152 400.000
Nợ TK 334 100.000
Có TK 141 LVK 500.000
Bài 2:
a)
Theo
pp Bình quân gia quyền cuối kỳ
1.
–Giá nhập kho =(400*5.300)+40.000=2.160.000đ
-Đơn giá nhập kho =[(400*5.300)+40.000]/400=5.400đ/lít
+ Nợ TK 152 2.120.000
Nợ TK 133 212.000
Có TK 331 2.332.000
+ Nợ TK 152 40.000
Có TK 111 40.000
3.
–Giá nhập kho =(300*5.500)=1.650.000đ
Nợ TK 152 1.650.000
Nợ TK 133 165.000
Có TK 111 1.815.000
5.
-Giá nhập kho =(100*5.300)+25.000=555.000đ
-Đơn giá nhập kho =[(100*5.300)+25.000]/100=5.550đ/lít
+ Nợ TK 152 530.000
Nợ TK 133 53.000
Có TK 331 583.000
+Nợ TK 152 25.000
Có TK 111 25.000
Đơn giá xuất kho
=[(200*5.100)+(400*5.400)+(300*5.500)+(100*5.550)]/(200+400+300+100)
=5.385 đ/lít
2.Trị giá xuất kho =300*5.385=1.615.500đ
Nợ TK 621 1.615.500
Có TK 152
1.615.500
4.-Trị giá xuất kho =500*5.385=2.692.500đ
Nợ TK 621 2.692.500
Có TK 152 2.692.500
6.-Trị giá xuất kho =50*5.385=269.250đ
Nợ TK 642 269.250
Có TK 152 269.250
b)
Theo
pp nhập trước-xuất trước
1.-Giá nhập kho =(400*5.300)+40.000=2.160.000đ
-Đơn giá nhập kho =[(400*5.300)+40.000]/400=5.400đ/lít
+ Nợ TK 152 2.120.000
Nợ TK 133 212.000
Có TK 331 2.332.000
+ Nợ TK 152 40.000
Có TK 111 40.000
2.Trị giá xuất kho =(200*5.100)+(100*5.400)=1.560.000đ
Nợ TK 621 1.560.000
Có TK 152 1.560.000
3.-Giá nhập kho =(300*5.500)=1.650.000đ
Nợ TK 152 1.650.000
Nợ TK 133 165.000
Có TK 111 1.815.000
4.Trị giá xuất kho =(300*5.400)+(200*5.500)=2.720.000đ
Nợ TK 621 2.720.000
Có TK 152 2.720.000
5.-Giá nhập kho =(100*5.300)+25.000=555.000đ
-Đơn giá nhập kho =[(100*5.300)+25.000]/100=5.550đ/lít
+ Nợ TK 152 530.000
Nợ TK 133 53.000
Có TK 111 583.000
+ Nợ TK 152 25.000
Có TK 111 25.000
6.Trị giá xuất kho =50*5.500=275.000đ
Nợ TK 642 275.000
Có TK 152 275.000
Bài 3:
1.-Giá nhập kho =(10*1.000.000)+500.000=10.500.000đ
+ Nợ TK 153 10.000.000
Nợ TK 133 1.000.000
Có TK 112 11.000.000
+ Nợ TK 153 500.000
Nợ TK 133 50.000
Có TK 112 550.000
2. Nợ TK 138 1.500.000
Nợ TK 641 1.500.000
Có Tk 242 3.000.000
3.-Giá nhập kho =5*800.000=4.000.000đ
Nợ TK 641 4.000.000
Nợ TK 133 400.000
Có Tk 111 4.400.000
4.a) Nợ TK 242 1.200.000
Có TK 153 1.200.000
b) Nợ TK 641 200.000
Có TK 242 200.000
5. Nợ TK 642 700.000
Nợ Tk 111 100.000
Có TK 242 800.000
Bài 4:
1.Nguyên giá của thiết bị =800.000+20.000=820.000đ
+ Nợ TK 211 800.000
Nợ TK 133 80.000
Có TK 112 880.000
+ Nợ TK 211 20.000
Có TK 111 20.000
+ Nợ TK 414 820.000
Có TK 411 820.000
2.
+ Nợ TK 811 450.000
Nợ TK 214 550.000
Có TK 211 1.000.000
+ Nợ TK 112 660.000
Có TK 711 600.000
Có TK 3331 60.000
3.Nguyên giá của ô tô=1.740.000+100.000+70.000=1.910.000đ
+ Nợ TK 211 1.740.000
Nợ TK 133 174.000
Có TK 331 1.914.000
+ Nợ TK 211 100.000
Nợ TK 133 10.000
Có TK 141 110.000
+ Nợ TK 211 70.000
Có TK 141 70.000
+ Nợ TK 414 1.910.000
Có TK 411 1.910.000
4. Nợ TK 627 100.000
Nợ TK 641 80.000
Nợ TK 642 60.000
Có TK 214 240.000
5.Nguyên giá của xe tải =230.000+9.400+2.300=241.700đ
+ Nợ TK 211 230.000
Nợ TK 133 23.000
Có TK 112 253.000
+ Nợ TK 211 9.400
Nợ Tk 133 600
Có TK 111 10.000
+ Nợ TK 211 2.300
Có TK 111 2.300
6.
+ Nợ TK 214 900.000
Có TK 211 900.000
+ Nợ TK 111 2.000
Có TK 711 2.000
Bài 5:
-Tổng chi phí sản xuất chung=300.000.000đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A=[300.000.000/(300.000.000+450.000.000)]*300.000.000=120.000.000đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm B =300.000.000-120.000.000=180.000.000đ
-Chi phí sản xuất dở dang phát sinh trong kỳ :
+Của sản phẩm A:
Nợ TK 154 (A) 1.220.000.000
Có TK 621 (A) 800.000.000
Có TK 622 (A) 300.000.000
Có TK 627 (A) 120.000.000
+Của sản phẩm B:
Nợ TK 154 (B) 830.000.000
Có TK 621 (B) 200.000.000
Có TK 622 (B) 450.000.000
Có TK 627 (B) 180.000.000
-Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ:
+Của sản phẩm A=[(120.000.000+800.000.000)/(200+50)]*50=184.000.000đ
+Của sản phẩm B=[(100.000.000+200.000.000)/(400+100)]*100=60.000.000đ
-Tổng giá thành sản phẩm:
+Sản phẩm A=120.000.000+1.220.000.000-184.000.000=1.156.000.000đ
Nợ TK 155 (A) 1.156.000.000
Có TK 154 (A) 1.156.000.000
+Sản phẩm B=100.000.000+830.000.000-60.000.000=870.000.000đ
Nợ TK 155 (B) 870.000.000
Có TK 154 (B) 870.000.000
-Giá thành đơn vị sản phẩm A=1.156.000.000/200=5.780.000đ/sp
-Giá thành đơn vị sản phẩm B=870.000.000/400=2.175.000đ/sp
Bài 6:
1.Nguyên giá của máy móc thiết bị=250.000.000+1.000.000=251.000.000đ
+ Nợ TK 211 250.000.000
Nợ TK 133 25.000.000
Có TK 331 275.000.000
+ Nợ TK 211 1.000.000
Có TK 111 1.000.000
2.-Giá nhập kho của nguyên vật liệu chính
=(8.000*15.000)+320.000=120.320.000đ
-Đơn giá nhập kho
=[(8.000*15.000)+320.000]/8.000=15.040đ/kg
-Tổng số tiền thanh toán cho người bán
=(8.000*15.000)+[(800*15.000)*10%]
=132.000.000đ
-Chiết khấu thanh toán được hưởng =1%*132.000.000=1.320.000đ
-Số tiền thanh toán cho bên bán khi đã trừ đi chiết khấu
thanh toán
=132.000.000-1.320.000=130.680.000đ
Có hai cách định khoản:
Ø Cách 1:
+ Nợ TK 1521 120.000.000
Nợ TK 133 12.000.000
Có TK 112 130.680.000
Có TK 515 1.320.000
+Nợ TK 1521 320.000
Nợ TK 133 32.000
Có TK 111 352.000
Ø Cách 2:
+ Nợ TK 1521 120.000.000
Nợ TK 133 12.000.000
Có TK 331 132.000.000
Nợ TK 331 132.000.000
Có TK 112 130.680.000
Có TK 515 1.320.000
+Nợ TK 1521 320.000
Nợ TK 133 32.000
Có TK 111 352.000
3.-Giá nhập kho =(4.000*12.000)+160.000=48.160.000đ
-Đơn giá nhập kho =[(4.000*12.000)+160.000]/4.000=12.040đ/kg
+ Nợ TK 1522 48.000.000
Nợ TK 133 4.800.000
Có TK 331 52.800.000
+ Nợ TK 1522 160.000
Nợ TK 133 16.000
Có TK 111 176.000
4. Nợ TK 622 M 15.000.000
Nợ TK 622N 25.000.000
Nợ TK 627 2.000.000
Nợ TK 642 10.000.000
Có TK 334 52.000.000
5.+ Nợ TK 622 M 3.600.000
Nợ TK 622N 6.000.000
Nợ TK 627 480.000
Nợ TK 642 2.400.000
Có TK 338 12.480.000
+Nợ TK 334 5.460.000
Có TK 338 5.460.000
6.-Trị giá nguyên vật liệu chính xuất kho để sản xuất sản phẩm
M:=(2.000*15.000)+(1.000*15.040)=45.040.000đ
Nợ TK 621 M 45.040.000
Có TK 1521 45.040.000
-Trị giá nguyên vật liệu phụ xuất kho để sản xuất sản phẩm M=(1.000*12.000)+(1.000*12.040)=24.040.000đ
Nợ TK 621 M 24.040.000
Có TK 1522 24.040.000
-Trị giá nguyên vật liệu chính xuất
kho để sản xuất sản phẩm N:=4.000*15.040=60.160.000đ
Nợ TK 621 N 60.160.000
Có TK 1521 60.160.000
-Trị giá nguyên vật liệu phụ xuất kho
để sản xuất sản phẩm N:=3.000*12.040=36.120.000đ
Nợ TK 621 N 36.120.000
Có TK 1522 36.120.000
7. Nợ TK 627 5.000.000
Nợ TK 642 7.000.000
Có TK 214 12.000.000
8.
Nợ TK 627 2.000.000
Nợ TK 642 3.000.000
Nợ TK 133 500.000
Có 111 5.500.000
9. Nợ TK 627 800.000
Nợ TK 133 80.000
Có TK 111 880.000
10. Nợ TK 627 1.300.000
Nợ TK 642 5.000.000
Có TK 111 6.300.000
11.
-Tổng chi phí sản xuất chung=11.580.000đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản
phẩm M=[11.580.000/(15.000.000+25.000.000)]*15.000.000=4.342.500đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản
phẩm N=11.580.000-4.342.500=7.237.500đ
-Chi phí sản xuất dở dang phát sinh
trong kỳ:
+Sản phẩm M:
Nợ TK 154 M 92.022.500
Có TK 621 M 69.080.000
Có TK 622 M 18.600.000
Có TK 627 M 4.342.500
+Sản phẩm N:
Nợ TK 154 N 134.517.500
Có TK 621 N 96.280.000
Có TK 622 N 31.000.000
Có TK 627 N 7.237.500
-Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ:
+Sản phẩm M:=[(1.160.000+45.040.000)/(1.000+100)]*100=4.200.000đ
+Sản phẩm N:=[(5.840.000+60.160.000)/(2.000+200)]*200=6.000.000đ
-Tổng giá thành sản phẩm:
+Sản phẩm M=1.160.000+92.022.500-4.200.000=88.982.500đ
Nợ TK 155 M 88.982.500
Có
TK 154 M 88.982.500
+Sản phẩm
N=5.840.000+134.517.500-6.000.000=134.357.500đ
Nợ TK 155 N 134.357.500
Có TK 154 N 134.357.500
-Giá thành sản phẩm đơn vị sản phẩm M=88.982.500/1.000=88.982,5đ/kg
-Giá thành sản phẩm đơn vị sản phẩm N=134.357.500/2.000=67.178,75đ/kg
Bài 7:
1.-Giá nhập kho nguyên vật liệu chính=80.000.000+1.000.000=81.000.000đ
+ Nợ TK 1521 80.000.000
Nợ TK 133 8.000.000
Có TK 331 88.000.000
+ Nợ TK 1521 1.000.000
Nợ TK 133 100.000
Có TK 141 1.100.000
2.
+ Nợ TK 621 A 30.000.000
Có TK 1521 30.000.000
+ Nợ TK 621 B 40.000.000
Có TK 1521 40.000.000
+Nợ TK 627 8.000.000
Có TK 1521 8.000.000
+Nợ TK 627 8.000.000
Có TK 1521 8.000.000
3.
Nợ TK 627 20.000.000
Nợ TK 133 2.000.000
Có TK 112 22.000.000
4.
+ Nợ TK 242 1.500.000
Có TK 153 1.500.000
+ Nợ TK 627 500.000
Có TK 242 500.000
5.
Nợ TK 622 A 12.000.000
Nợ TK 622 B 15.000.000
Nợ TK 627 5.000.000
Có TK 334 32.000.000
6.
+ Nợ TK 622 A 2.880.000
Nợ TK 622 B 3.600.000
Nợ TK 627 1.200.000
Có TK 338 7.680.000
+Nợ TK 334 3.360.000
Có TK 338 3.360.000
7.
Nợ TK 627 1.000.000
Nợ TK 641 400.000
Nợ TK 642 600.000
Nợ TK 133 200.000
Có TK 111 2.200.000
8.
Nợ TK 627 6.000.000
Nợ TK 641 5.000.000
Nợ TK 642 3.000.000
Có TK 214 14.000.000
-Tổng chi phí sản xuất chung=41.700.000 đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản
phẩm A=[41.700.000/(12.000.000+15.000.000)]*12.000.000=18.533.333,33đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản
phẩm B=[41.700.000/(12.000.000+15.000.000)]*15.000.000=23.166.666,67đ
-Chi phí sản xuất dở dang phát sinh
phát sinh trong kỳ:
+Sản phẩm A:
Nợ TK 154 A 63.413.333,33
Có TK 621 A 30.000.000
Có TK 622 A 14.880.000
Có TK 627 A 18.533.333,33
+Sản phẩm B:
Nợ TK 154 B 81.766.666,67
Có TK 621 B
40.000.000
Có TK 622 B 18.600.000
Có TK 627 B 23.166.666,67
-Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ :
+Sản phẩm A=[(8.000.000+30.000.000)/(500+100)]*100=6.333.333,33đ
+Sản phẩm B=[(6.000.000+40.000.000)/(400+80)]*80=7.666.666,67đ
-Tổng giá thành :
+Sản phẩm A=8.000.000+63.413.333,33-6.333.333,33=65.080.000đ
Nợ TK 155 A 65.080.000
Có Tk 154 A 65.080.000
+Sản phẩm B=6.000.000+81.766.666,67-7.666.666,67=80.100.000đ
Nợ TK 155 B 80.100.000
Có Tk 154 B 80.100.000
-Giá thành đơn vị sản phẩm A=65.080.000/500=130.160 đ/sp
-Giá thành đơn vị sản phẩm
B=80.100.000/400=200.250 đ/sp
Bài 8:
1.
+ Nợ TK 621 M 170.000.000
Có TK 1521 170.000.000
+ Nợ TK 621 N 200.000.000
Có TK 1521 200.000.000
2.
+
Nợ TK 621 M 30.000.000
Có TK 1522 30.000.000
+Nợ TK 621 N 39.050.000
Có TK 1522 39.050.000
+ Nợ TK 627 20.000.000
Có TK 1522 20.000.000
3.
Nợ TK 622 M 130.000.000
Nợ TK 622 N 70.000.000
Nợ TK 627 75.000.000
Có TK 334 275.000.000
4.
+
Nợ TK 622 M 31.200.000
Nợ TK 622 N 16.800.000
Nợ TK 627 18.000.000
Có TK 334 66.000.000
+ Nợ TK 334 28.875.000
Có TK 338 28.875.000
5.
+Nợ TK 627 6.000.000
Có TK 214 6.000.000
+Nợ TK 627 13.900.000
Nợ TK 133 1.390.000
Có TK 331 15.290.000
6.
+ Nợ TK 152 2.350.000
Có TK 154 M 2.350.000
+ Nợ TK 152 152.100
Có TK 154 N 152.100
7.
Nợ TK 621 N (2.000.000)
Có TK 1522 (2.000.000)
-Tổng chi phí sản xuất chung=132.900.000đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản
phẩm M=[132.000.000/(130.000.000+70.000.000)]*130.000.000=86.385.000đ
+Chi phí sản xuất sản phẩm phân bổ cho sản phẩm N=[132.900.000/(130.000.000+70.000.000)]*70.000.000=46.515.000đ
-Chi phí sản xuất dở dang phát sinh
trong kỳ:
+Sản phẩm M:
Nợ TK 154 M 447.585.000
Có TK 621 M 200.000.000
Có TK 622 M 161.200.000
Có TK 627 M 86.385.000
+Sản
phẩm N:
Nợ TK 154 N 370.365.000
Có TK 621 N 237.050.000
Có TK 622 N 86.800.000
Có TK 627 N 46.515.000
-Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ:
+Sản phẩm
M:=[(6.400.000+170.000.000)/(1.235+65)]*65=8.820.000đ
+Sản phẩm N:=[(10.000.000+200.000.000)/(950+50)]*50=10.500.000đ
-Tổng giá thành:
+Sản phẩm M=6.400.000+447.585.000-8.820.000-2.350.000=442.815.000đ
Nợ TK 155 M 442.815.000
Có TK 154 M 442.815.000
+Sản phẩm
N=10.000.000+370.365.000-10.500.000-152.100=369.712.900đ Nợ TK 155 N 369.712.900
Có TK 154 N 369.712.900
-Giá thành đơn vị sản phẩm M=442.815.000/1.235=358.554,66đ/sp
-Giá thành đơn vị sản phẩm
N=369.712.900/950=389.171,47đ/sp
Bài 9:
1.Giá xuất kho=300.000.000đ
2.
Nợ TK 155 310.000.000
Có TK 154
310.000.000
3.-Trị giá xuất kho =(8.000*31.000)=248.000.000đ
+
Nợ TK 632 248.000.000
Có TK 155 248.000.000
+ Nợ TK 131 504.000.000
Có TK 511 480.000.000
Có TK 3331 24.000.000
+ Nợ TK 641 5.000.000
Nợ TK 133 500.000
Có TK 111 5.500.000
4.
Nợ TK 3531 15.000.000
Có TK 334 15.000.000
5.
+ Nợ TK 521 50.000.000
Nợ TK 3331 5.000.000
Có TK 112 55.000.000
+ Nợ TK 155 25.000.000
Có TK 632 25.000.000
6.
Nợ TK 641 30.000.000
Nợ TK 642 50.000.000
Có TK 334 80.000.000
7.
Nợ TK 641 7.200.000
Nợ TK 642 12.000.000
Có TK 338 19.200.000
8.-Giá
vốn của 15.000 sản phẩm
=(240.000.000)+(7.000*30.000)=450.000.000đ
-Doanh thu =15.000*60.000=900.000.000đ
+Thuế GTGT =10%*900.000.000=90.000.000đ
-Hoa hồng đại lý=5%*900.000.000=45.000.000đ
+Thuế GTGT =10%*45.000.000=4.500.000đ
+ Nợ TK 632 450.000.000
Có TK 157 450.000.000
+Nợ TK 131 990.000.000
Có TK 511 900.000.000
Có TK 3331 90.000.000
+Nợ TK 641 45.000.000
Nợ TK 133 4.500.000
Có TK 131 49.500.000
9.Xác định kết quả kinh doanh:
-Kết chuyển chi phí
Nợ TK 911 822.200.000
Có TK 632 673.000.000
Có TK 641 87.200.000
Có TK 642 62.000.000
-Kết chuyển các khoản giảm trừ
Nợ TK 511 50.000.000
Có TK 521 50.000.000
-Kết chuyển doanh thu thuần
Nợ TK 511 1.330.000.000
Có TK 911 1.330.000.000
-Lợi nhuận kế toán trước thuế=1.330.000.000
-822.200.000
=507.800.000đ
-Chi phí thuế TNDN =507.800.000*22%=111.716.000đ
Nợ TK 8211 111.716.000
Có TK 3334 111.716.000
-Kết chuyển chi phí thuế TNDN
Nợ TK 911 111.716.000
Có TK 8211 111.716.000
-Lợi nhuận kế toán sau thuế=507.800.000-111.716.000=396.084.000đ
Nợ TK 911 396.084.000
Có TK 421 396.084.000
Bài 10:
1.
Nợ TK 155 192.000.000
Có TK 154 192.000.000
2.-Đơn giá xuất kho=[(44.000.000+192.000.000)/(2.000+8.000)]=23.600đ/kg
-Trị giá xuất kho=4.000*23.600=94.400.000đ
+
Nợ TK 157 94.400.000
Có TK 155 94.400.000
+Nợ TK 641 1.000.000
Nợ TK 133 100.000
Có TK 111 1.100.000
3.-Trị giá xuất kho =2.000*23.600=47.200.000đ
-Doanh thu=2.000*60.000=120.000.000đ
+Thuế GTGT =120.000.000*10%=12.000.000đ
+
Nợ TK 632 47.200.000
Có TK 155 47.200.000
+ Nợ TK 131 132.000.000
Có TK 511 120.000.000
Có TK 3331 12.000.000
+ Nợ TK 641 500.000
Nợ TK 133 50.000
Có TK 331 550.000
4.
Nợ TK 641 20.000.000
Nợ TK 642 30.000.000
Có TK 334 50.000.000
5.
Nợ TK 641 4.800.000
Nợ TK 642 7.200.000
Có TK 338 12.000.000
6.
Nợ TK 641 10.000.000
Nợ TK 642 5.000.000
Có TK 214 15.000.000
7.
Nợ TK 641 2.000.000
Nợ TK 642 4.000.000
Có TK 242 6.000.000
8.
Nợ TK 521 5.000.000
Nợ TK 3331 500.000
Có TK 131 5.500.000
9.
-Giá vốn của 4.000 sản phẩm=(40.000.000)+(3.000*23.600)=110.800.000đ
-Doanh thu=4.000*60.000=240.000.000đ
+Thuế GTGT=10%*240.000.000=24.000.000đ
-Hoa hồng đại lý=5%*(4.000*60.000)=12.000.000đ
+Thuế GTGT =10%*12.000.000=1.200.000đ
+Nợ TK 632 110.800.000
Có TK 157 110.800.000
+ Nợ TK 131 264.000.000
Có TK 511 240.000.000
Có TK 3331 24.000.000
+ Nợ TK 641 12.000.000
Nợ TK 133 1.200.000
Có TK 131 13.200.000
10.Xác định kết quả kinh doanh
-Kết chuyển chi phí
Nợ TK 911 679.300.000
Có TK 632 582.800.000
Có TK 641 50.300.000
Có TK 642 46.200.000
-Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh
thu
Nợ TK 511 5.000.000
Có TK 521 5.000.000
-Kết chuyên doanh thu thuần
Nợ TK 511 355.000.000
Có TK 911 355.000.000
-Lợi nhuận kế toán trước thuế=355.000.000-679.300.000=
-324.300.000đ
Nợ TK 421 324.300.000
Có TK 911 324.300.000

No comments:
Post a Comment