MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP NĂM 2016
ĐỀ 03:
BÀI GIẢI:
*Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định:34,5%
Bài 2:
Bài 1:
-Trị giá nhập kho nguyên vật liệu
chính:
=(8.000*55.000)+1.000.000=441.000.000
đ
-Đơn giá nhập kho :
=[(8.000*55.000)+1.000.000]/8.000=55.125
đ/kg
+Nợ TK 1521 440.000.000
Nợ TK 133 44.000.000
Có TK 331 484.000.000
+ Nợ TK 1521 1.000.000
Nợ TK 133 100.000
Có TK 111 1.100.000
2)-Trị giá nhập kho nguyên vật liệu
phụ :
=(4.000*25.000)+1.500.000=101.500.000
đ
-Đơn giá nhập kho :
=[(4.000*25.000)+1.500.000]/4.000
=25.375 đ/kg
+ Nợ TK 1522 100.000.000
Nợ TK 133 10.000.000
Có TK 112 110.000.000
+Nợ TK 1522 1.500.000
Nợ TK 133 150.000
Có TK 111 1.650.000
3)-Trị giá xuất kho của 8.000 nguyên
vật liệu chính sản xuất sản phẩm A:
=(5.000*50.000)+(3.000*55.125)
=415.375.000 đ
+
Nợ TK 621 A 415.375.000
Có TK 1521 415.375.000
-Trị giá xuất kho của 3.000 kg nguyên
vật liệu phụ sản xuất sản phẩm A:
=(2.000*23.000)+(1.000*25.375)
=71.375.000 đ
+ Nợ TK 621 A 71.375.000
Có TK 1522 71.375.000
4)-Trị giá xuất kho của 4.000 kg vật
liệu chính sản xuất sản phẩm B:
=(4.000*55.125)=220.500.000 đ
+ Nợ TK 621 B 220.500.000
Có TK 1521 220.500.000
-Trị giá xuất kho của 2.000 kg vật liệu
phụ sản xuất sản phẩm B:
=(2.000*25.375)=50.750.000 đ
+ Nợ TK 621 B 50.750.000
Có TK 1522 50.750.000
5)
+ Nợ TK 627 25.000.000
Có TK 214 25.000.000
6)
+Nợ TK 622 A 150.000.000
Nợ TK 622 B 100.000.000
Nợ TK 627 50.000.000
Có TK 334 300.000.000
7)
+ Nợ TK 622 A 36.000.000
Nợ TK 622 B 24.000.000
Nợ TK 627 12.000.000
Có TK 334 72.000.000
+ Nợ TK 334 31.500.000
Có TK 338 31.500.000
8)
+ Nợ TK 627 60.000.000
Nợ TK 133 6.000.000
Có TK 112 66.000.000
9)-Tổng chi phí sản xuất chung
=25.000.000+50.000.000+12.000.000+60.000.000
=147.000.000 đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản
phẩm A:
=[Tổng chi phí sản xuất chung/(Tiền
lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A+Tiền lương công nhân trực tiếp sản
xuất sản phẩm B)]*Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A
=[147.000.000 /(150.000.000+100.000.000)]*150.000.000
=88.200.000 đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản
phẩm B:
=[Tổng chi phí sản xuất chung/(Tiền
lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A+Tiền lương công nhân trực tiếp sản
xuất sản phẩm B)]*Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B
=[147.000.000
/(150.000.000+100.000.000)]*100.000.000
=58.800.000 đ
-Chi phí sản xuất dở dang phát sinh
trong kỳ:
+Sản phẩm A:
Nợ TK 154 A
760.950.000
Có TK 621 A 486.750.000
Có TK 622 A 186.000.000
Có TK 627 A 88.200.000
+Sản phẩm B:
Nợ TK 154 B 454.050.000
Có TK 621 B 271.250.000
Có TK 622 B 124.000.000
Có TK 627 B 58.800.000
-Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
(SXDDCK):
+Sản phẩm A:
=[(Chi phí SXDDĐK+Chi phí NVLC phát
sinh trong kỳ)/(SLSPHT+SLSPDD)]*SLSPDD
*Lưu ý:SXDDĐK:Sản xuất dở dang đầu kỳ,
NVLC:Nguyên vật liệu chính, SLSPHT:Số lượng sản phẩm hoàn thành,SLSPDD :Số lượng sản phẩm dở dang.
=[(1.625.000+415.375.000)/(5.950+50)]*50
=3.475.000 đ
+Sản phẩm B:
=[(Chi phí SXDDĐK+Chi phí NVLC phát sinh trong
kỳ)/(SLSPHT+SLSPDD)]*SLSPDD
=[(1.500.000+220.500.000)/(2.980+20)]*20
=1.480.000 đ
-Tổng giá thành sản phẩm:
+Sản phẩm A:
=Chi phí SXDDĐK+Chi phí SXDD phát
sinh trong kỳ-Chi phí SXDDCK
=1.625.000+760.950.000-3.475.000
=759.100.000 đ
+ Nợ TK 155 A 759.100.000
Có TK
154 A 759.100.000
+Sản phẩm B:
=Chi phí SXDDĐK+Chi phí SXDD phát sinh trong kỳ-Chi phí SXDDCK
=1.500.000+454.050.000-1.480.000
=454.070.000 đ
+Nợ TK 155 B 454.070.000
Có TK
154 B 454.070.000
-Giá thành đơn vị sản phẩm A:
=Tổng giá thành sản phẩm A/SLSPHT
=759.100.000 /5.950
=127.579,83 đ/sp
-Giá thành đơn vị sản phẩm B:
=Tổng giá thành sản phẩm B/SLSPHT
=454.070.000 /2.980
=152.372,48 đ/sp
1)
+ Nợ TK 811 200.000.000
Nợ TK 214 800.000.000
Có TK 211 1.000.000.000
+ Nợ TK 131 440.000.000
Có TK 711 400.000.000
Có TK 3331 40.000.000
2)-Trị giá xuất kho =(10.000*50.000)=500.000.000 đ
+ Nợ TK 632 500.000.000
Có TK 156 500.000.000
+ Nợ TK 112 770.000.000
Có TK 511 700.000.000
Có TK 3331 70.000.000
3)
+Nợ TK 635 30.000.000
Có TK 112 30.000.000
4)
+Nợ TK 641 50.000.000
Nợ TK 642 60.000.000
Có TK 334 110.000.000
+Nợ TK 641 12.000.000
Nợ TK 642 14.400.000
Có TK 338 26.400.000
5)
+ Nợ TK 112 20.000.000
Có TK 515 20.000.000
6)
+ Nợ TK 811 80.000.000
Có TK 112 80.000.000
7)-Trị giá xuất kho =7.000*50.000=350.000.000 đ
+Nợ TK 157 350.000.000
Có TK 156 350.000.000
8)
+ Nợ TK 641 30.000.000
Nợ TK 642 20.000.000
Có TK 214 50.000.000
9)-Giá vốn của 5.000 sản phẩm =5.000*50.000=250.000.000 đ
+ Nợ TK 632 250.000.000
Có TK 157 250.000.000
+ Nợ TK 131 385.000.000
Có TK 511 350.000.000
Có TK 3331 35.000.000
-Hoa hồng đại lý =5% *doanh thu chưa thuế
+ Nợ TK 641 17.500.000
Nợ TK 133 1.750.000
Có TK 131 19.250.000
10)
+Nợ TK 334 5.000.000
Có TK 1382 5.000.000
11)-Tổng số tiền giảm giá chưa thuế cho công ty Mỹ Ngọc:
=2.000*4.000=8.000.000 đ
+Nợ TK 521 8.000.000
Nợ TK 3331 800.000
Có TK 112 8.800.000
-Xác định kết quả kinh doanh :
-Kết chuyển chi phí:
Nợ TK 911 1.263.900.000
Có TK 632 750.000.000
Có TK 635 30.000.000
Có TK 641 109.500.000
Có TK 642 94.400.000
Có TK 811 280.000.000
-Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu:
Nợ TK 511 8.000.000
Có TK 521 8.000.000
-Kết chuyển doanh thu thuần :
Nợ TK 511 1.042.000.000
Nợ TK 515 20.000.000
Nợ TK 711 400.000.000
Có TK 911 1.462.000.000
-Lợi nhuận kế toán trước thuế:
=Tổng doanh thu-Tổng chi phí
=1.462.000.000-1.263.900.000
=198.100.000 đ
-Chi phí thuế TNDN:
=Lợi nhuận kế toán trước thuế*thuế suất thuế TNDN
=198.100.000 *22%
=43.582.000 đ
Nợ TK 8211 43.582.000
Có TK 3334 43.582.000
-Kết chuyển chi phí thuế TNDN:
Nợ TK 911 43.582.000
Có TK 8211 43.582.000
-Lợi nhuận kế toán sau thuế:
=Lợi nhuận kế toán trước thuế -Chi phí thuế TNDN
=198.100.000-43.582.000
=154.518.000 đ
Nợ TK 911 154.518.000
Có TK 421 154.518.000
No comments:
Post a Comment