Monday, August 29, 2016

BÀI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NĂM 2016-ĐỀ 05 || Theo thông tư 200

MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP NĂM 2016
ĐỀ 05:
BÀI GIẢI:
*Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định:34,5%
Kết quả hình ảnh cho nụ cười
Bài 1:
1)-Trị giá nhập kho vật liệu chính :
=(2.000-20)*78.000=154.440.000 đ

+ Nợ TK 1521     154.440.000     
 Nợ TK 133  15.444.000
        Có TK 331  169.884.000
2)-Trị giá nhập kho vật liệu :
=(10.000*6.295)+1.000.000=63.950.000 đ
-Đơn giá nhập kho :
=[(10.000*6.295)+1.000.000]/10.000 =6.395 đ/kg

+ Nợ TK 1522     62.950.000
 Nợ TK 133  6.295.000   
        Có TK 112  69.245.000
             
 +Nợ TK 1522     1.000.000   
 Nợ TK 133  100.000      
        Có TK 111  1.100.000

4)-Trị giá vật liệu chính nhập kho :
=(5.000*77.793,52)+1.000.000 =389.967.600 đ
-Đơn giá nhập kho :
=[(5.000*77.793,52)+1.000.000]/5.000=77.993,52 đ/kg
3)
-Đơn giá xuất kho vật liệu chính :
=(Trị giá tồn đầu kỳ+Tổng trị giá nhập trong kỳ)/(Số lượng tồn đầy kỳ+Tổng số lượng nhập trong kỳ)
=[75.000.000+(1.980*78.000)+(5.000*77.993,52)]/(1.000+1.980+5.000)
=77.620 đ/kg
-Đơn giá xuất kho vật liệu phụ:
=(Trị giá tồn đầu kỳ+Tổng trị giá nhập trong kỳ)/(Số lượng tồn đầy kỳ+Tổng số lượng nhập trong kỳ)
=[25.000.000+(10.000*6.395)]/(5.000+10.000)
=5.930 đ/kg
-Trị giá xuất kho của 4.000 kg vật liệu chính :
=4.000*77.620=310.480.000 đ
+ Nợ TK 621 A  310.480.000     
        Có TK 1521        310.480.000
-Trị giá xuất kho của 7.000 kg vật liệu phụ:
=7.000*5.930=41.510.000đ
+ Nợ TK 621 A  41.510.000
        Có TK 1522       41.510.000
5)
+ Nợ TK 242       9.000.000         
        Có TK 153        9.000.000   
                    
+ Nợ TK 627       3.000.000         
        Có TK 242        3.000.000   
6)-Trị giá xuất kho của 3.000 kg vật liệu chính :
=3.000*77.620=232.860.000đ
+ Nợ TK 621 B    232.860.000            
        Có TK 1521        232.860.000     
-Trị giá xuất kho của 6.000 kg vật liệu phụ:
=6.000*5.930=35.580.000 đ

+Nợ TK 621 B     35.580.000       
        Có TK 1522        35.580.000
7)-Trị giá xuất kho của 500 kg vật liệu phụ:
=500*5.930=2.965.000 đ
+ Nợ TK 627       2.965.000         
               Có TK 1522        2.965.000   
8)
+Nợ TK 622 A    160.000.000            
 Nợ TK 622 B      240.000.000            
 Nợ TK 627  100.000.000            
        Có TK 334  500.000.000
9)
+ Nợ TK 622 A  38.400.000       
 Nợ TK 622 B      57.600.000       
 Nợ TK 627  24.000.000       
        Có TK 338  120.000.000     
                    
 +Nợ TK 334       52.500.000       
        Có TK 338       52.500.000
10)
+ Nợ TK 627       150.000.000            
 Nợ TK 133  15.000.000       
        Có TK 331  165.000.000
11)-Tổng chi phí sản xuất chung:
=3.000.000+2.965.000+100.000.000+24.000.000+150.000.000=279.965.000 đ    
-Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A:
=[Tổng chi phí sản xuất chung/(Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A+Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B)]*Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A      
=[279.965.000 /(160.000.000+240.000.000)]*160.000.000
=111.986.000 đ
-Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm B:
=[Tổng chi phí sản xuất chung/(Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A+Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B)]*Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B
  =[279.965.000 /(160.000.000+240.000.000)]*240.000.000
=167.979.000đ
-Chi phí sản xuất dở dang phát sinh trong kỳ:
+Sản phẩm A:
 Nợ TK 154 A     662.376.000
           Có TK 621 A      351.990.000
           Có TK 622 A      198.400.000  
           Có TK 627 A      111.986.000
+Sản phẩm B:                                        
 Nợ TK 154 B      734.019.000                               
           Có TK 621 B     268.440.000
           Có TK 622 B     297.600.000
           Có TK 627 B      167.979.000
-Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ (SXDDCK):
+Sản phẩm A:
=[(Chi phí SXDDĐK+Chi phí NVLC phát sinh trong kỳ)/(SLSPHT+SLSPDD)]*SLSPDD
=[(5.317.500+351.990.000)/(3.000+50)]*50
=5.857.500 đ
-Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ (SXDDCK):
+Sản phẩm B:
=[(Chi phí SXDDĐK+Chi phí NVLC phát sinh trong kỳ)/(SLSPHT+SLSPDD)]*SLSPDD
=[(7.499.060+268.440.000)/(2.000+60)]*60
=8.037.060 đ
-Tổng giá thành sản phẩm:
+Sản phẩm A:
=Chi phí SXDDĐK+Chi phí SXDD phát sinh trong kỳ-Chi phí SXDDCK      
=5.317.500+662.376.000-5.857.500
=661.836.000 đ
+ Nợ TK 155 A     661.836.000
           Có TK 154 A      661.836.000
+Sản phẩm B:
=Chi phí SXDDĐK+Chi phí SXDD phát sinh trong kỳ-Chi phí SXDDCK      
=7.499.060+734.019.000-8.037.060
=733.481.000 đ
+ Nợ TK 155 B     733.481.000
           Có TK 154 B    733.481.000
-Giá thành đơn vị sản phẩm A:
=Tổng giá thành sản phẩm A/SLSPHT
=661.836.000 /3.000=220.612 đ/sp
-Giá thành đơn vị sản phẩm B:
=Tổng giá thành sản phẩm B/SLSPHT
=733.481.000 /2.000=366.740,5 đ/sp
Kết quả hình ảnh cho thư giãn
Bài 2:
1)-Trị giá nhập kho của 3.000 sản phẩm :
=3.000*13.000=39.000.000 đ  
+ Nợ TK 156 A  39.000.000       
 Nợ TK 133  3.900.000         
        Có TK 112  42.900.000
2)-Trị giá xuất kho của 2.000 sản phẩm:
=10.000.000+(1.000*13.000)
=23.000.000 đ
+ Nợ TK 632       23.000.000
        Có TK 156 A      23.000.000

+ Nợ TK 112       66.000.000       
        Có TK 511  60.000.000
        Có TK 3331        6.000.000   
                    
                    
+ Nợ TK 641       1.000.000         
 Nợ TK 133  100.000            
        Có TK 111  1.100.000   
3)-Trị giá nhập kho của 5.000 sản phẩm :
=5.000*13.500=67.500.000 đ
+ Nợ TK 156 A  67.500.000
 Nợ TK 133  6.750.000   
        Có TK 331  74.250.000
4)-Trị giá xuất kho của 2.500 sản phẩm :
=(2.000*13.000)+(500*13.500)
=32.750.000 đ
+ Nợ TK 157       32.750.000
        Có TK 156 A      32.750.000
             
                                  
5)-Trị giá xuất kho của 3.000 sản phẩm =3.000*13.500=40.500.000 đ
+Nợ TK 632        40.500.000       
        Có TK 156 A      40.500.000
                    
                    
+ Nợ TK 131       105.600.000            
        Có TK 511  96.000.000
        Có TK 3331        9.600.000   
6)
+ Nợ TK 112       20.000.000       
        Có TK 711  20.000.000
7)
+     Nợ TK 641  75.000.000       
        Nợ TK 642  80.000.000       
                      Có TK 334  155.000.000     
8)
+ Nợ TK 641       18.000.000       
 Nợ TK 642  19.200.000       
        Có TK 338  37.200.000
                    
 +Nợ TK 334       16.275.000       
        Có TK 338  16.275.000
9)
+ Nợ TK 642       7.000.000   
 Nợ TK 133  700.000      
        Có TK 111  7.700.000
10)
+Nợ TK 112        50.000.000
        Có TK 515  50.000.000
11)
-Chiết khấu thanh toán mà công ty được hưởng:
=1%*giá thanh toán
=1%*74.250.000=742.500 đ

+ Nợ TK 331       74.250.000       
               Có TK 112  73.507.500
               Có TK 515  742.500      
                          
12)
+Nợ TK 811        150.000.000            
 Nợ TK 214  50.000.000       
        Có TK 211  200.000.000     
                    
+ Nợ TK 112       231.000.000            
        Có TK 711  210.000.000     
        Có TK 3331        21.000.000
13)
+Nợ TK 641        30.000.000       
 Nợ TK 642  25.000.000       
        Có TK 214  55.000.000
14)-Giá vốn của 2.800 sản phẩm :
=5.000.000+[(32.750.000/2.500)*2.300]
=35.130.000 đ

+  Nợ TK 632      35.130.000       
        Có TK 157  35.130.000
                    
+ Nợ TK 131       92.400.000       
        Có TK 511  84.000.000
        Có TK 3331        8.400.000   
-Hoa hồng đại lý=5%*doanh thu chưa thuế
=5%*84.000.000=4.200.000 đ

+ Nợ TK 641       4.200.000         
 Nợ TK 133  420.000            
        Có TK 131  4.620.000   
15)
+Nợ TK 635        10.000.000 
        Có TK 111  10.000.000
16)
+Nợ TK 112 87.780.000
          Có TK 131        87.780.000
17)
-Kết chuyển chi phí:
Nợ TK 911         518.030.000             
           Có TK 632         98.630.000
          Có TK 635           10.000.000
           Có TK 641          128.200.000   
           Có TK 642          131.200.000                
          Có TK 811          150.000.000
-Kết chuyển doanh thu thuần:
Nợ TK 511                   240.000.000
Nợ TK 515                   50.742.500
Nợ TK 711                   230.000.000
          Có TK 911                   520.742.500   

+Lợi nhuận kế toán trước thuế :
=Tổng doanh thu-Tổng chi phí
=520.742.500   -518.030.000             
=2.712.500 đ
-Chi phí thuế TNDN:
=Lợi nhuận kế toán trước thuế*Thuế suất thuế TNDN
=2.712.500 *22%
=596.750 đ
+Nợ TK 8211                 596.750
          Có TK 3334                 596.750
-Kết chuyển chi phí thuế TNDN:
Nợ TK 911                   596.750
          Có TK 8211                 596.750
-Lợi nhuận kế toán sau thuế:
=Lợi nhuận kế toán trước thuế -Chi phí thuế TNDN
=2.712.500 -596.750 =2.115.750 đ
Nợ TK 911                   2.115.750
                   Có TK 421                   2.115.750






      
                           
                          
    


                                  
                    
                    




Sunday, August 28, 2016

MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NĂM 2016-ĐỀ 05 || Theo thông tư 200


Bài 1:
Kết quả hình ảnh cho hình đẹp thư giãn












Tại công ty TNHH Thanh Quỳnh hạch toán hàng tồn kho theo pp kê khai TX, tính thuế GTGT theo pp khấu trừ.Tính giá xuất kho theo pp Bình quân gia quyền cuối tháng.
Trong tháng 01/N có các số liệu sau:
·      Số dư đầu kỳ:
-TK 1521 (vật liệu chính) :75.000.000 đ (1.000 kg)
-TK 1522 (vật liệu phụ) :25.000.000 đ (5.000 kg)
-TK 154 A :5.317.500 đ.
-TK 154 B :7.499.060 đ.
-Các tài khoản khác có số dư hợp lý.
·      Trong tháng 01/N có các nghiệp vụ KTPS sau:
1)Mua chịu 2.000 kg vật liệu chính của công ty Anh Toàn, giá mua chưa thuế gtgt 78.000 đ/kg, VAT 10%. Khi nhập kho phát hiện thiếu 20 kg vật liệu chính chưa rõ nguyên nhân.
2)Mua 10.000 kg vật liệu phụ của công ty Phát Trần, giá mua chưa thuế 6.295 đ/kg, VAT 10%.Công ty đã chuyển khoản trả hết tiền cho người bán.Chi phí vận chuyển số vật liệu này về đến kho doanh nghiệp là 1.000.000 đ, VAT 10%, đã trả bằng tiền mặt.
3)Xuất kho 4.000 kg vật liệu chính và 7.000 kg vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm A.
4)Mua 5.000 vật liệu chính của công ty Nam Tần đã trả bằng TGNH, giá mua chưa thuế 77.793,52 đ/kg , VAT 10%. Chi phí vận chuyển  đã trả bằng tiền mặt 1.000.000 đ, VAT 10%.
5)Xuất một CC-DC loại phân bổ 3 lần sử dụng cho quản lý phân xưởng, trị giá xuất kho 9.000.000 đ.
6)Xuất kho 3.000 kg vật liệu chính và 6.000 kg vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm B.
7)Xuất kho 500 kg vật liệu phụ phục vụ cho bộ phận phân xưởng .
8)Tiền lương phải trả cho:
-Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A :160.000.000 đ.
-Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B : 240.000.000 đ.
-Nhân viên quản lý phân xưởng :100.000.000 đ.
9)Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định.
10)Tiền điện phải trả tại phân xưởng sản xuất 150.000.000 đ, VAT 10%.
11)Cuối tháng phân xưởng sản xuất báo cáo:
-Hoàn thành nhập kho 3.000 sản phẩm A và 2.000 sản phẩm B.
-Còn dở dang 50 sản phẩm A và 60 sản phẩm B.
Yêu cầu: Tính giá thành sản phẩm A và B, biết :
-Phân bổ chi phí sản xuất chung theo tiêu thức tiền lương công nhân trực tiếp .
-Đánh giá chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ theo pp nguyên vật liệu trực tiếp .
-Tính giá thành sản phẩm A và B theo pp trực tiếp (giản đơn).

Kết quả hình ảnh cho hình đẹp thư giãn

Bài 2: Tại công ty thương mại Thanh Thy, hạch toán hàng tồn kho theo pp kê khai TX, tính thuế GTGT theo pp khấu trừ . Xuấ kho theo pp Nhập trước-xuất trước.
Số dư đầu tháng 09/N:
-TK 156 A : 10.000.000 đ (1.000 sp)
-TK 157: 5.000.000 đ (500 sp ký gửi đại lý C)
Trong tháng 09/N có các nghiệp vụ KTPS sau:
1)Mua 3.000 sp của công ty Mai Bình, giá mua chưa thuế 13.000 đ/sp, VAT 10%.Đã trả bằng TGNH.
2)Xuất kho 2.000 sp bán cho công ty Nam Trần, với giá bán chưa thuế 30.000 đ/sp, VAT 10%.Công ty đã nhận được giấy báo Có. Chi phí vận chuyển hàng đi bán 1.000.000 đ, VAT 10%, đã trả bằng tiền mặt.
3)Mua chịu của công ty Lê Hồng 5.000 sp với đơn giá 13.500 đ/sp, VAT 10%.Nếu công ty thanh toán trong vòng 15 ngày sẽ được hưởng chiết khấu thanh toán 1% trên giá thanh toán.
4)Xuất kho 2.500 sp ký gửi đại lý C.
5)Xuất bán cho công ty ABC 3.000 sp, giá bán 32.000 đ/sp, VAT 10%, công ty ABC báo đã nhận đủ hàng và chấp nhận thanh toán .
6)Nhận được giấy báo Có về số tiền 20.000.000 đ của công ty Sơn Nam nộp phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế.
7)Tiền lương phải trả cho bộ phận bán hàng : 75.000.000 đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp :80.000.000 đ.
8)Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định.
9)Mua một CC-DC trị giá 7.000.000 đ đưa vào sử dụng ngay tại bộ phận quản lý doanh nghiệp , VAT 10%, đã trả bằng tiền mặt.
10)Doanh nghiệp nhận giấy báo Có về số tiền lãi định kỳ 50.000.000 đ của công ty Cửu Long .
11)Doanhh nghiệp chuyển khoản thanh toán tiền hàng cho công ty Lê Hồng sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán được hưởng.
12)Thanh lý một TSCĐ sử dụng tại bộ phận quản lý doanh nghiệp, tài sản này có nguyên giá 200.000.000 đ, đã khấu hao 50.000.000 đ.Giá bán của tài sản này là 210.000.000 đ, VAT 10%.Đã thu bằng TGNH.
13)Chi phí khấu hao trích vào bộ phận bán hàng 30.000.000 đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 25.000.000 đ.
14)Đại lý C thông báo đã bán được 2.800 sp (biết số sp ký gửi kỳ trước đã bán hết) , với giá bán 30.000 đ/sp, VAT 10%.Hoa hồng đại lý 5% trên giá bán chưa thuế, thuế GTGT đại lý 10%.
15)Doanh nghiệp chi 10.000.000 đ tiền mặt trả lãi cho ngân hàng VCB do công ty vay kỳ trước.
16)Đại lý C thanh toán tiền hàng cho công ty sau khi đã trừ đi hoa hồng được hưởng.doanh nghiệp đã nhận được giấy báo Có.
17)Cuối kỳ kết chuyển chi phí xác định kết quả kinh doanh.Biết thuế suất thuế TNDN 22%.
Yêu cầu: Tính toán và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.


Friday, August 19, 2016

BÀI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NĂM 2016-ĐỀ 04 || Theo thông tư 200

MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP NĂM 2016
ĐỀ 04:
BÀI GIẢI:
*Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định:34,5%
Bài 1:

1)-Nguyên giá của xe ô tô=650.000.000+[11.000.000/(1+10%)]=660.000.000 đ.
Kết quả hình ảnh cho thư giãn+ Nợ TK 211       650.000.000               
 Nợ TK 133         65.000.000                 
           Có TK 112          715.000.000     
                            
 +Nợ TK 211       10.000.000                 
 Nợ TK 133         1.000.000                   
           Có TK 111          11.000.000       
+Nợ TK 414                 660.000.000
          Có TK 411                   660.000.000
2)-Trị giá nhập kho vật liệu =40.000.000+[440.000/(1+10%)]=40.400.000 đ
+ Nợ TK 152       40.000.000                 
 Nợ TK 133         4.000.000                   
                    Có TK 112 X      44.000.000       
                                     
+ Nợ TK 152       400.000             
 Nợ TK 133         40.000               
           Có TK 111          440.000
3)
+ Nợ TK 141       1.000.000         
           Có TK 111          1.000.000
4)-Nguyên giá của TSCĐ=15.000.000 đ
-Mức khấu hao (theo pp đường thẳng) trong 01 tháng :
=Nguyên giá/thời sản sử dụng
=15.000.000/15
=1.000.000 đ
+ Nợ TK 211       15.000.000       
 Nợ TK 133         1.500.000         
           Có TK 111          16.500.000
                  
+ Nợ TK642        1.000.000         
           Có TK 214          1.000.000




Kết quả hình ảnh cho thư giãn




Bài 2:
1)
+ Nợ TK 621 A  85.000.000       
 Nợ TK 621 B      75.000.000       
           Có TK 1521       160.000.000
2)
+ Nợ TK 621 A  15.000.000       
Nợ TK 622 B       10.000.000       
Nợ TK 627          10.000.000                 
                   Có TK 1522        35.000.000       
3)
+ Nợ TK 622 A  60.000.000       
 Nợ TK 622 B      40.000.000       
 Nợ TK 627         20.000.000       
           Có TK 334          120.000.000




4)
+ Nợ TK 622 A  14.400.000       
 Nợ TK 622 B      9.600.000         
 Nợ TK 627         4.800.000         
           Có TK 338          28.800.000
                  
+ Nợ TK 334       12.600.000       
           Có TK 338          12.600.000
5)
+ Nợ TK 242       5.000.000         
           Có TK 153          5.000.000
                  
+ Nợ TK 627       1.000.000         
           Có TK 242          1.000.000         
6)
+Nợ TK 627        5.000.000         
           Có TK 214          5.000.000         
7)
+ Nợ TK 627       20.000.000       
 Nợ TK 133         2.000.000         
           Có TK 331          22.000.000
8)
+ Nợ TK 627       8.000.000         
 Nợ TK 133         800.000   
           Có TK 111          8.800.000
9)-Tổng chi phí sản xuất chung :
=10.000.000+20.000.000+4.800.000+1.000.000+5.000.000+20.000.000+8.000.000
=68.800.000 đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A:
=[Tổng chi phí sản xuất chung/(Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A+Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B)]*Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A              
=[68.800.000 /(60.000.000+40.000.000)]*60.000.000
=41.280.000 đ
+Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm B:
=[Tổng chi phí sản xuất chung/(Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A+Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B)]*Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B
=[68.800.000 /(60.000.000+40.000.000)]*40.000.000
=27.520.000 đ
-Chi phí sản xuất dở dang phát sinh trong kỳ:
+Sản phẩm A:
 Nợ TK 154 A     215.680.000
           Có TK 621 A      100.000.000
           Có TK 622 A      74.400.000   
           Có TK 627 A      41.280.000
+Sản phẩm B:                                         
 Nợ TK 154 B      162.120.000                                
           Có TK 621 B     85.000.000
           Có TK 622 B     49.600.000
           Có TK 627 B      27.520.000
-Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ (SXDDCK):
+Sản phẩm A:
=[(Chi phí SXDDĐK+Chi phí NVLC phát sinh trong kỳ)/(SLSPHT+SLSPDD)]*SLSPDD
=[(35.000.000+100.000.000)/(5.000+1.000)]*1.000
=22.500.000 đ
+Sản phẩm B:
=[(Chi phí SXDDĐK+Chi phí NVLC phát sinh trong kỳ)/(SLSPHT+SLSPDD)]*SLSPDD
=[(25.000.000+85.000.000)+(4.000+400)]*400
=10.000.000 đ
-Tổng giá thành sản phẩm:
+Sản phẩm A:
=Chi phí SXDDĐK+Chi phí SXDD phát sinh trong kỳ-Chi phí SXDDCK                                    
=35.000.000+215.680.000-22.500.000
=228.180.000 đ

+ Nợ TK 155 A     228.180.000
           Có TK 154 A      228.180.000
+Sản phẩm B:
=Chi phí SXDDĐK+Chi phí SXDD phát sinh trong kỳ-Chi phí SXDDCK
=25.000.000+162.120.000-10.000.000
=177.120.000 đ

+Nợ TK 155 B      177.120.000
           Có TK 154 B      177.120.000
-Giá thành đơn vị sản phẩm A:
=Tổng giá thành sản phẩm A/SLSPHT
=228.180.000 /5.000
=45.636 đ/sp
-Giá thành đơn vị sản phẩm B:
=Tổng giá thành sản phẩm B/SLSPHT
=177.120.000/4.000
=44.280 đ/sp
Kết quả hình ảnh cho thư giãn

Bài 3:
1)
+ Nợ TK 811       100.000.000               
 Nợ TK 214         400.000.000               
           Có TK 211          500.000.000     
                            
+ Nợ TK 112       165.000.000               
           Có TK 711          150.000.000     
           Có TK 3331       15.000.000       
                            
+ Nợ TK 811       50.000.000                 
 Nợ TK 133         5.000.000                   
           Có TK 111          55.000.000       
2)
+ Nợ TK 632       300.000.000               
           Có TK 156          300.000.000     
                            
+ Nợ TK 131       550.000.000               
           Có TK 511          500.000.000     
           Có TK 3331       50.000.000

3)
+ Nợ TK 112       25.000.000       
           Có TK 515          25.000.000
4)
+ Nợ TK 641       30.000.000                 
 Nợ TK 642         40.000.000                 
           Có TK 334          70.000.000       
+ Nợ TK 641       7.200.000         
 Nợ TK 642         9.600.000         
           Có TK 338          16.800.000
                  
 +Nợ TK 334       7.350.000         
           Có TK 338          7.350.000
5)
+ Nợ TK 635       20.000.000                 
           Có TK 112          20.000.000       
6)
+Nợ TK 112        50.000.000       
           Có TK 711          50.000.000
7)
+ Nợ TK 157       210.000.000     
           Có TK 156          210.000.000
8)
+ Nợ TK 641       29.450.000       
           Có TK 112          29.450.000
9)-Giá vốn của 5.000 sản phẩm =5.000*30.000=150.000.000 đ
-Doanh thu chưa thuế =5.000*55.000=275.000.000 đ
-Hoa hồng đại lý được hưởng =5%*275.000.000 =13.750.000 đ
+Thuế GTGT hoa hồng đại lý=13.750.000*10%=1.375.000 đ

+ Nợ TK 632       150.000.000     
           Có TK 157          150.000.000
                  
 +Nợ TK 131 CM         302.500.000     
           Có TK 511          275.000.000
           Có TK 3331       27.500.000
                  
+ Nợ TK 641       13.750.000       
 Nợ TK 133         1.375.000         
           Có TK 131 CM            15.125.000
10)-Số tiền mà đại lý Cao Minh đã trả cho công ty, sau khi đã trừ đi hoa hồng đại lý :
=302.500.000-15.125.000
=287.375.000 đ

+ Nợ TK 112       287.375.000     
           Có TK 131 CM            287.375.000
-Xác định kết quả kinh doanh :
-Kết chuyển chi phí:
 Nợ TK 911         750.000.000             
           Có TK 632         450.000.000
          Có TK 635                   20.000.000
           Có TK 641          80.400.000   
           Có TK 642          49.600.000                
          Có TK 811          150.000.000
-Kết chuyển doanh thu thuần :
Nợ TK 511                   775.000.000
Nợ TK 515                   25.000.000
Nợ TK 711                   200.000.000
          Có TK 911                   1.000.000.000             
+Lợi nhuận kế toán trước thuế :
=Tổng doanh thu-Tổng chi phí
=1.000.000.000-750.000.000
=250.000.000 đ
-Chi phí thuế TNDN:
=Lợi nhuận kế toán trước thuế*Thuế suất thuế TNDN
=250.000.000 *22%
=55.000.000 đ

Nợ TK 8211                 55.000.000
          Có TK 3334                 55.000.000
-Kết chuyển chi phí thuế TNDN:
Nợ TK 911                   55.000.000
          Có TK 8211                 55.000.000
-Lợi nhuận kế toán sau thuế:
=Lợi nhuận kế toán trước thuế -Chi phí thuế TNDN
=250.000.000-55.000.000
=195.000.000 đ
Nợ TK 911                   195.000.000
                   Có TK 421                   195.000.000